Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Chọn ngày, nhập năm sinh và chọn việc đang chuẩn bị. Kết quả hiện ngay để bạn biết nên làm, nên tránh và nên đọc phần nào tiếp theo.

Thứ Hai, 13/7/2026Ngày xấu
Nên ưu tiênAn táng
Nên cân nhắcTổng quát
Giờ tốt gần nhất 23:00 - 00:59
38%Cát - Hung

29 Tháng 5 âmMậu Tý

Tìm trong một khoảng

Tìm ngày phù hợp nhất cho việc đang chuẩn bị

So sánh tối đa 60 ngày bằng cùng bộ tiêu chí, sau đó xem kỹ lý do thuận và điểm cần cân nhắc.

Tối đa 60 ngày · Kết quả dùng để tham khảo cùng điều kiện thực tế.

Năm ngày nên ưu tiên xem kỹ

Xếp theo điểm an táng
#1
Thứ Ba21/7/20268/6 âm · Bính Thân
72/100

Có thể chọn nếu các điều kiện thực tế đã sẵn sàng.

Trực Trừ hợp việc an táng Ngày hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23:00 - 00:59, Sửu 01:00 - 02:59, Thìn 07:00 - 08:59
#2
Chủ Nhật2/8/202620/6 âm · Mậu Thân
72/100

Có thể chọn nếu các điều kiện thực tế đã sẵn sàng.

Trực Trừ hợp việc an táng Ngày hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23:00 - 00:59, Sửu 01:00 - 02:59, Thìn 07:00 - 08:59
#3
Thứ Hai13/7/202629/5 âm · Mậu Tý
70/100

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

Ngày hoàng đạo Sao Tất hỗ trợ
Giờ tốt: Tý 23:00 - 00:59, Sửu 01:00 - 02:59, Mão 05:00 - 06:59
#4
Thứ Hai10/8/202628/6 âm · Bính Thìn
68/100

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

Trực Thu hợp việc an táng Sao Tất hỗ trợ Ngày hắc đạo
Giờ tốt: Dần 03:00 - 04:59, Thìn 07:00 - 08:59, Tỵ 09:00 - 10:59
#5
Thứ Sáu17/7/20264/6 âm · Nhâm Thìn
68/100

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

Trực Thu hợp việc an táng Sao Quỷ hỗ trợ Ngày hắc đạo
Giờ tốt: Dần 03:00 - 04:59, Thìn 07:00 - 08:59, Tỵ 09:00 - 10:59
Ngày tốt chung chưa phải toàn bộ bối cảnh cá nhân

Lập lá số miễn phí để đối chiếu thêm Mệnh, Thân và vận hiện tại trước việc quan trọng.

Đối chiếu thêm với lá số

Tổng quan tháng

Tháng 7/2026

Nhìn nhanh ngày tốt, ngày cần cân nhắc rồi chọn ngày để xem chi tiết.

CNT2T3T4T5T6T7
Ngày tốt Trung bình Nên cân nhắc

Thứ Hai

13

Tháng 7 năm 2026

Âm lịch 29/5/2026

Ngày xấuTrực PháKim QuỹSao Tất
38%

Cát - Hung

29 Tháng 5 âmMậu Tý

Can chi

Ngày Mậu Tý · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Ngọ

Tiết khí và xung

Tiểu Thử · Xung tuổi Ngọ

Nhận định nhanh

Nhiều dấu hiệu bất lợi hơn thuận lợi, nên giảm việc lớn và chuyển trọng tâm sang rà soát rủi ro.

Xét theo tuổi

Nhập năm sinh để xét tam hợp, lục hợp, lục xung, hại, phá và thiên can.

Theo việc cần làm

Điểm riêng cho cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành

Có giải thích từng điểm
24%

Tổng quát

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Ngày hoàng đạo- Trực Phá kỵ việc tổng quát- Nguyệt Phá
54%

Cưới hỏi

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

+ Ngày hoàng đạo+ Sao Tất hỗ trợ- Trực Phá kỵ việc cưới hỏi
36%

Khai trương

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Ngày hoàng đạo+ Sao Tất hỗ trợ- Trực Phá kỵ việc khai trương- Nguyệt Phá
24%

Ký hợp đồng

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Ngày hoàng đạo- Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng- Nguyệt Phá
42%

Xuất hành

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Ngày hoàng đạo- Trực Phá kỵ việc xuất hành
24%

Động thổ

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Ngày hoàng đạo- Trực Phá kỵ việc động thổ- Nguyệt Phá
42%

Nhập trạch

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Ngày hoàng đạo- Trực Phá kỵ việc nhập trạch
54%

Mua xe

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

+ Ngày hoàng đạo+ Sao Tất hỗ trợ- Trực Phá kỵ việc mua xe
70%

An táng

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

+ Ngày hoàng đạo+ Sao Tất hỗ trợ

Giờ hoàng đạo

23:00 - 00:59
Sửu01:00 - 02:59
Mão05:00 - 06:59
Ngọ11:00 - 12:59
Thân15:00 - 16:59
Dậu17:00 - 18:59

Nên ưu tiên

  • An táng
  • Cưới hỏi
  • Mua xe

Nên cân nhắc

  • Tổng quát
  • Ký hợp đồng
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Xuất hành

Sao tốt/xấu

Ngọc Hạp và nhị thập bát tú

Sao Tất Nguyệt Ô

Cát tú · Hành Thái Âm. Hợp: cưới hỏi, khai trương, an táng. Kỵ: kiện tụng.

Nguyệt PháChi ngày xung với chi tháng, dễ phá nhịp, kỵ khai mở lớn.

Cá nhân hóa sâu hơn

Muốn ghép ngày này với lá số riêng?

Lập lá số để đối chiếu Mệnh, Thân, đại vận và nhật vận cá nhân trước khi quyết định việc quan trọng.

Lập lá số để đối chiếu

Hướng dẫn đọc kết quả

Xem ngày tốt xấu nên dùng như bản tham khảo có điều kiện

Xem theo việc cần làm

Một ngày có thể tốt cho xuất hành nhưng chưa chắc phù hợp để ký hợp đồng hoặc cưới hỏi. Vì vậy điểm được tách theo từng nhóm việc.

Nhập tuổi để xét xung hợp

Năm sinh giúp hệ thống xét thêm tam hợp, lục hợp, lục xung, hình, hại, phá và thiên can để kết quả sát với người xem hơn.

Chọn giờ tốt nếu ngày trung bình

Nếu ngày không quá đẹp nhưng vẫn cần làm việc, hãy ưu tiên giờ hoàng đạo và giảm quy mô các quyết định quan trọng.

Xem ngày tốt xấu dựa trên những yếu tố nào?

Trang xem ngày kết hợp âm lịch Việt Nam, can chi ngày tháng năm, 12 trực, hoàng đạo hắc đạo, nhị thập bát tú, sao tốt xấu và xung hợp theo tuổi.

Có nên quyết định việc lớn chỉ dựa vào ngày tốt xấu không?

Không nên. Kết quả xem ngày nên dùng như một lớp tham khảo để chọn thời điểm thuận hơn, vẫn cần cân nhắc sức khỏe, tài chính, pháp lý và hoàn cảnh thực tế.

Vì sao cùng một ngày nhưng mỗi việc lại có điểm khác nhau?

Mỗi loại việc như cưới hỏi, khai trương, ký hợp đồng hay xuất hành chịu tác động khác nhau từ trực, sao tốt xấu và can chi xung hợp, nên điểm đánh giá được tách riêng theo từng mục đích.