Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Chọn ngày, nhập năm sinh và chọn việc đang chuẩn bị. Kết quả hiện ngay để bạn biết nên làm, nên tránh và nên đọc phần nào tiếp theo.

Thứ Bảy, 11/7/2026Trung bình
Nên ưu tiênKý hợp đồng
Nên cân nhắcĐộng thổ
Giờ tốt gần nhấtDần 03:00 - 04:59
52%Cát - Hung

27 Tháng 5 âmBính Tuất

Tổng quan tháng

Tháng 7/2026

Nhìn nhanh ngày tốt, ngày cần cân nhắc rồi chọn ngày để xem chi tiết.

CNT2T3T4T5T6T7
Ngày tốt Trung bình Nên cân nhắc

Thứ Bảy

11

Tháng 7 năm 2026

Âm lịch 27/5/2026

Trung bìnhTrực ĐịnhThiên HìnhSao Vị
52%

Cát - Hung

27 Tháng 5 âmBính Tuất

Can chi

Ngày Bính Tuất · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Ngọ

Tiết khí và xung

Tiểu Thử · Xung tuổi Thìn

Nhận định nhanh

Cát hung đan xen: có 1 điểm tốt và 2 điểm cần dè chừng, nên chọn việc vừa sức.

Xét theo tuổi

Nhập năm sinh để xét tam hợp, lục hợp, lục xung, hại, phá và thiên can.

Theo việc cần làm

Điểm riêng cho cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành

Có giải thích từng điểm
46%

Tổng quát

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Trực Định hợp việc tổng quát+ Tam Hợp- Ngày hắc đạo- Tam Nương
46%

Cưới hỏi

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Trực Định hợp việc cưới hỏi+ Tam Hợp- Ngày hắc đạo- Tam Nương
58%

Khai trương

Dùng được cho việc vừa phải, nên chọn giờ tốt và kiểm tra kỹ.

+ Trực Định hợp việc khai trương+ Sao Vị hỗ trợ- Ngày hắc đạo- Tam Nương
76%

Ký hợp đồng

Có thể chọn nếu các điều kiện thực tế đã sẵn sàng.

+ Trực Định hợp việc ký hợp đồng+ Sao Vị hỗ trợ- Ngày hắc đạo
42%

Xuất hành

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

- Ngày hắc đạo
38%

Động thổ

Nên cân nhắc đổi ngày hoặc giảm quy mô việc cần làm.

+ Trực Định hợp việc động thổ- Ngày hắc đạo- Tam Nương

Giờ hoàng đạo

Dần03:00 - 04:59
Thìn07:00 - 08:59
Tỵ09:00 - 10:59
Thân15:00 - 16:59
Dậu17:00 - 18:59
Hợi21:00 - 22:59

Nên ưu tiên

  • Ký hợp đồng
  • Khai trương

Nên cân nhắc

  • Động thổ
  • Xuất hành
  • Tổng quát
  • Cưới hỏi

Sao tốt/xấu

Ngọc Hạp và nhị thập bát tú

Sao Vị Thổ Trĩ

Cát tú · Hành Thổ. Hợp: khai trương, cầu tài, ký kết. Kỵ: nóng vội.

Tam HợpChi ngày cùng tam hợp với chi tháng, tăng tính hòa hợp và dễ phối hợp.
Tam NươngNgày dân gian thường kiêng khởi sự lớn, cưới hỏi, khai trương.

Cá nhân hóa sâu hơn

Muốn ghép ngày này với lá số riêng?

Lập lá số để đối chiếu Mệnh, Thân, đại vận và nhật vận cá nhân trước khi quyết định việc quan trọng.

Lập lá số để đối chiếu

Hướng dẫn đọc kết quả

Xem ngày tốt xấu nên dùng như bản tham khảo có điều kiện

Xem theo việc cần làm

Một ngày có thể tốt cho xuất hành nhưng chưa chắc phù hợp để ký hợp đồng hoặc cưới hỏi. Vì vậy điểm được tách theo từng nhóm việc.

Nhập tuổi để xét xung hợp

Năm sinh giúp hệ thống xét thêm tam hợp, lục hợp, lục xung, hình, hại, phá và thiên can để kết quả sát với người xem hơn.

Chọn giờ tốt nếu ngày trung bình

Nếu ngày không quá đẹp nhưng vẫn cần làm việc, hãy ưu tiên giờ hoàng đạo và giảm quy mô các quyết định quan trọng.

Xem ngày tốt xấu dựa trên những yếu tố nào?

Trang xem ngày kết hợp âm lịch Việt Nam, can chi ngày tháng năm, 12 trực, hoàng đạo hắc đạo, nhị thập bát tú, sao tốt xấu và xung hợp theo tuổi.

Có nên quyết định việc lớn chỉ dựa vào ngày tốt xấu không?

Không nên. Kết quả xem ngày nên dùng như một lớp tham khảo để chọn thời điểm thuận hơn, vẫn cần cân nhắc sức khỏe, tài chính, pháp lý và hoàn cảnh thực tế.

Vì sao cùng một ngày nhưng mỗi việc lại có điểm khác nhau?

Mỗi loại việc như cưới hỏi, khai trương, ký hợp đồng hay xuất hành chịu tác động khác nhau từ trực, sao tốt xấu và can chi xung hợp, nên điểm đánh giá được tách riêng theo từng mục đích.